Tìm kiếm
Tìm kiếm
SƠN SÀN GỐC ACRYLIC
DiamondCoat là một loại sơn sàn gốc Acrylic, hệ nước được đặc chế dựa theo công nghệ polymer kỵ nước tiên tiến. DiamondCoat rất bền và có khả năng chống nước và hóa chất tuyệt hảo. Sản phẩm chịu được lực ma sát của vỏ xe và lý tưởng sử dụng ở gara hay các nền sàn công nghiệp. DiamondCoat có kết cấu liên kết chéo nên bề mặt rất cứng và chịu được các loại hóa chất. Sản phẩm có sẵn nhiều màu hấp dẫn và sử dụng cho cả nội thất lẫn ngoại thất. |
| ĐẶC ĐIỂM |
| DiamondCoat là một hỗn hợp các loại nhựa có liên kết chéo, những chất màu bền với ánh sáng và hóa chất, các chất phụ gia đặc biệt. Sản phầm có các đặc điểm sau: Dễ dàng chuẩn bị bề mặt. Hệ nước nên dễ sử dụng. Mau khô. Độ bền tuyệt hảo. Chịu được các loại hóa chất. Chịu được sự ma sát của vỏ xe. Không thấm nước. ổn định được tia cực tím. Khả năng thấm sâu vào bề mặt rất tốt. Bám dính cực tốt lên bề mặt. |
| ỨNG DỤNG |
| DiamondCoat được thiết kế sử dụng sơn sàn bê tông, nhưng khu vực như nhà kho, nhà xưởng, gara, nhà máy… |
| CHUẨN BỊ BỀ MẶT |
Làm sạch bụi, tạp chất, rửa sạch vết dầu và cạo bỏ những vật liệu dư gồ ghề. Bảo đảm bề mặt cứng, không bám mỡ, muối, tạp chất. Mọivết nứt, chỗ khiếm khuyết, hư hỏng cần được sửa chữa bằng Terraco Flexipave Patching Compound và Terraco Flexipave Filler.
|
| LỚP LÓT |
| Dùng Diamondcoat pha với nước tỉ lệ 1:1 như là một lớp lót có màu, hay dùng DiamondSeal làm lớp lót trong suốt. |
| THI CÔNG VÀ VỆ SINH DỤNG CỤ |
Thi công bằng cọ, rulo hay súng phun thành 2lớp, lớp thứ hai cách lớp thứ nhất 4 giờ. Sau 24 giờ, khu vực đã sơn có thể sử dụng. |
| AN TOÀN VÀ SỨC KHỎE |
Tránh tiếp xúc lâu với mắt và da. Để biết thông tin chi tiết hãy tham khảo bảng dữ liệu an toàn vật liệu có liên quan.
|
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | |
| Sản phẩm | Sơn lót gốc Acrylic-Copolymer. |
| Chất kết dính | 8-8.5 |
| Pha loãng | Với nước nếu cần. |
| Thời gian khô | 4 đến 6 giờ giữa các lớp. |
| Độ cứng | 38 (3 ngày), 46 (10 ngày) |
| Độ mài mòn | 96 (3 ngày), 108 (7 ngày) máy mài nhẵn (chỉ số mòn CS-10) |
| Bám dính trên bê tông | 3.5 N/mm2 |
| Kháng hóa chất | Dầu nhớt : tốt Axit sunfuric 25% : tốt Amoniac 25% : tốt Dung dịch xút 25% : tốt Ethanol 20% : tốt |
| Độ bóng 600/200 | 55% / 17% |
| Trọng lượng riêng | 1.20 |
| Độ nhớt | 8,000 cps |
| Định mức | 0.5 - 1kg/m² |
| Phương pháp thi công | Dao trét |
| Đóng gói | Thùng 25kg |
| Bảo quản | 24 tháng trong thùng chưa mở nắp |